Can Dien Tu Van Phu

CÂN ĐIỆN TỬ
Cân Đếm
Cân Thủy Sản
Cân Jadever Taiwan
Cân Trọng Lượng
Cân Treo
Cân Phân Tích
Đầu Cân
Cân Bàn
Cân Xe Tải
Cân Tính Giá
Cân Vàng
Cân Mủ Cao Su
Cân Sức Khỏe
Cân Bỏ Túi
Cân Sàn
Cân Điện Tử SHIMADZU
Cân Điện Tử SARTORIUS
Cân Kỹ Thuật
Cân Nhà Bếp
Cân Công Nghiệp
Cân UTE
Cân Xe Nâng
PHỤ KIỆN CÂN ĐIỆN TỬ
Thiết Bị Vi Xử Lý
Quả Cân Chuẩn F1, F2
Chân Lắc Loadcell
Hộp Nối Loadcells
Máy In Tem- Bill
Loadcell
Bảng Đèn Led
Dây Cable Load Cell
Load cell VMC
Load cell ZEMIC
Load cell UTE
Pin Cân Điện Tử

SẢN PHẨM MỚI


Cân JWL Jadever

Cân TP-A TAIWAN

Cân Đếm JCL JADEVER

Trợ giúp trực tuyến

Cân Điện Tử, YM

Cân Điện Tử, YM

Hotline

08.35.030609

0987069696

 

Trình Độ Chuẩn Đo Lường Cân Điện Tử

Đại lượng  Đơn vị Tên chuẩn   Độ chính xác

1. ĐẠI LƯỢNG CƠ

Độ dài

m

La-de He-Ne ổn định tần số

2 x 10-9

 Góc

rad

Đa diện quang học chuẩn 24 mặt và 36 mặt

0,5"

Khối  lượng

kg

Quả cân chuẩn 1 kg, can dien tu

2 x 10-8

Dung tích

m3

Các bình chuẩn

2 x 10-4

Lưu lượng

m3/h

Bộ chuẩn lưu lượng ( 3 ÷ 200 )m3/h

2 x 10-3

Tỷ trọng

kg/m3

Bộ tỷ trọng kế chuẩn  (650 ÷ 2000) kg/m3 -

0,2

Độ nhớt

m2/s

Bộ nhớt kế mao quản chuẩn

10-3

Độ ẩm

%

Tủ sấy chân không ( 5 ÷ 47 )%

0,1%

pH

pH

pHmet ( 2 ÷ 9 )pH

0,001

Lực

N

Chuẩn lực dẫn xuất từ khối lượng và gia tốc trọng trường tại chỗ

3 x 10-4

Độ cứng

HR, HB, HV

Máy chuẩn độ cứng HNG-250

0,3 HRC 1,2%

Áp suất

Pa

Áp kế pittông chuẩn có phạm vi đo tới 100MPa

đến 1 x 10-5

2. ĐIỆN

Điện áp một chiều

V

Chuẩn điện áp một chiều Fluke 732 B

2 x 10-6

Điện áp xoay chiều

V

Chuẩn điện áp xoay chiều HP 3458 A; Fluke 5720 A ( f ≤ 100 kHz; U = 0.1V - 1000V)

5 x 10-5

Điện trở một chiều

Ω

Bộ điện trở chuẩn ( 1 ÷ 106 ) Ω

3 x 10-6

Công xuất và năng lượng

W-Wh

Chuẩn công suất và điện năng một pha C 1-2 5A - 240 V

3 x ( 3 ÷ 480 ) V; 3 x ( 1 mA ÷ 120 A )

Máy đo công suất và điện năng KOM 200.

5 x 10-5

1 x 10-4

Điện dung

F

Bộ điện dung chuẩn

2 x 10-4

Điện cảm

H

Bộ điện cảm chuẩn

5 x 10-4

Điện áp tần số cao

V

Bộ thiết bị chuẩn f > 30 MHz

Vonmet hiện số D7075

Máy đo công suất NRS BN 2414

Chuẩn xoay chiều Fluke 5790A f < 30 MHz; U = ( 0.1 ÷ 3 )V

5 x 10-3

100 ppm

Công suất tần số cao

W

Máy đo công suất hiện số HP - E4418B 10MHz ÷ 18 GHz, 100pW ÷ 100mW

5 x 10-3

 Mức áp suất âm

dB

 Máy đo mức âm

0,1 dB

 Suy giảm

dB

 Bộ suy giảm chuẩn

0,5 dB

3. THỜI GIAN VÀ TẦN SỐ

Khoảng thời gian

s

Bộ đếm điện tử HP 53132A

1,5 x 10- 10

Tần số

Hz

Đồng hồ nguyên tử Cesium HP 5071 A

2 x 10-12

4. NHIỆT ĐỘ

 

   
 

K

Các điểm chuẩn và nhiệt kế điện trở  Platin chuẩn

 

Điểm ba của nước 0.01 oC

1 mK

Điểm đông đặc của thiếc 231.928 oC

2 mK

Điểm đông đặc của kẽm 419.527 oC

3 mK

 
Can Dien Tu | G+Can Dien Tu | YaCan Dien Tu | TwitterCan Dien Tu | Vatgia

Can Dien Tu

  Địa chỉ: 19, Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM , Vietnam.
Tel: 08. 35 030609 - Fax: 08. 62 585018
Email: vanphu@canvanphu.com Copyright: CTY TNHH CÂN VẠN PHÚ