| |
|
| |
Quả cân chuẩn VIE982100/2 Zwiebel (Pháp) |
1kg |
Cấp E0 |
Chuẩn quốc gia |
KRISS (Hàn quốc)
|
|
| |
| |
Quả cân chuẩn VIE982100/1 Zwiebel (Pháp) |
1kg |
Cấp E0 |
Chuẩn đối chứng |
BIPM (Pháp) |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn VIE982100/3 Zwiebel (Pháp) |
1mg -10kg |
Cấp E1 (la) |
Chuẩn chính |
BIPM(Pháp) |
|
| |
| |
Quả cân chuẩn N°2 Ấn Độ |
1kg |
Cấp E1 (la) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Quả cân chuẩn N°4 Ấn Độ |
1kg |
Cấp E1 (la) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Quả cân chuẩn 92M - Mettler (Thụy Sĩ) |
1kg |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Quả cân chuẩn 93M - Mettler (Thụy Sĩ) |
1kg |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn N°13 - Mettler (Thụy Sĩ) |
100g ÷ 10kg |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn N°505 - Mettler (Thụy Sĩ) |
100mg ÷ 100g |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn N°271 - Mettler (Thụy Sĩ) |
10mg ÷ 10g |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn Y100 (Trung Quốc) |
1g ÷ 1kg |
Cấp E2 (1) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn Y134 (Trung Quốc) |
(1 ÷ 500) mg |
Cấp E2 (1) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn N°103 (Việt Nam) |
1g ÷ 500g |
Cấp F1 (II) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn N°104 (Việt Nam) |
1g ÷ 500g |
Cấp F2 (III) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn N° 323 (Liên Xô cũ) |
1kg ÷ 1000mg |
Cấp F1 (II) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ quả cân chuẩn N°... (Việt Nam) |
1kg ÷ 10kg |
Cấp F1 (II) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Bộ của cân chuẩn N°... (Việt Nam) |
1kg ÷ 10kg |
Cấp F2 (III) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Các quả chuẩn 20kg (Đức) |
20kg |
Cấp M1 (IV) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Các quả cân chuẩn 50kg (Đức) |
50kg |
Cấp M1 (IV) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
|
| |
| |
Các quả cân chuẩn 500kg (Việt Nam) |
500kg |
Cấp M1 (IV) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |